vận chuyển
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Chuyển dời người, vật từ nơi này đến nơi khác, thường là với số lượng lớn và bằng các phương tiện chuyên dụng: Hành động làm cho một khối lượng hàng hóa, vật liệu hoặc con người di chuyển qua một khoảng cách, thường sử dụng các phương tiện như xe tải, tàu hỏa, máy bay hoặc sức kéo của động vật.
- Vận hành, lưu thông (trong các hệ thống): Dùng để chỉ sự di chuyển, lưu thông của các chất, năng lượng hoặc thông tin trong một hệ thống nhất định (thường dùng trong các lĩnh vực khoa học, kỹ thuật).
Ví dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
- "Vận chuyển đa phương thức": Chỉ việc sử dụng nhiều hơn một phương thức vận tải (ví dụ: đường biển kết hợp đường bộ) để chuyển hàng hóa từ điểm xuất phát đến điểm đích.
- Hàng hóa xuất khẩu thường được vận chuyển đa phương thức để tiết kiệm chi phí.
- "Vận chuyển hành khách": Chuyên chở người từ nơi này đến nơi khác.
- Ngành vận chuyển hành khách bằng đường hàng không đang phát triển mạnh.
Biến thể và từ gần giống
- Vận tải (danh từ): Ngành, hoạt động chuyên chở người và hàng hóa.
- Ngành vận tải biển đóng vai trò quan trọng trong thương mại quốc tế.
- Chuyên chở (động từ): Mang, chở (thường dùng cho hàng hóa, vật liệu).
- Chiếc xe tải này có thể chuyên chở tới 10 tấn hàng.
- Vận chuyển viên (danh từ): Người làm công việc vận chuyển, giao nhận (thường dùng trong ngành y tế, thể thao).
- Các vận chuyển viên oxy trong máu là hồng cầu.
Từ đồng nghĩa
- Chở: Mang, đưa người hoặc vật đi bằng phương tiện.
- Chuyển vận: (Từ Hán Việt, trang trọng hơn) Di chuyển, vận chuyển.
- Lưu thông: Di chuyển, tuần hoàn (thường dùng cho phương tiện giao thông, hàng hóa, tiền tệ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Vận chuyển đi: Chuyển dời đến một địa điểm khác.
- Họ đang vận chuyển đi toàn bộ máy móc cũ để thay thế bằng dây chuyền mới.
- Vận chuyển đến: Chuyển dời tới một địa điểm cụ thể.
- Lô hàng cứu trợ đã được vận chuyển đến vùng lũ an toàn.
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "vận chuyển")
- đgt. Làm chuyển dời nhiều vật nặng đi xa bằng phương tiện hoặc bằng sức súc vật: vận chuyển hàng hoá phương tiện vận chuyển dùng ngựa vận chuyển hàng cho các bản.